Dịch

公众

公眾
HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: công chúng
gōng zhòng

Nghĩa chính

  1. công chúngdanh từThe general body of people in a society.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

公
gōngcông
Bộ: 八 · bát (tám)4 nét
fair, equitable; public; duke
众
zhòngchúng
Bộ: 人 · nhân (người)6 nét
multitude, crowd; masses, public

Cụm từ (phrase)

公众人物Nhân vật của công chúng

AI