Dịch

public

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. công cộngtính từA1Provided for or used by all people in a community, usually funded by government.
  2. công khaitính từA2Able to be known, seen, or heard by everyone; not private or secret.
  3. công chúng, người dândanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ordinary people in general, or a particular group of readers, viewers, or supporters.
  4. chốn đông người, nơi công cộngdanh từB1không đếm được (uncountable)A place or situation where other people are present; not in private.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. publicDạng gốc (base form)
  2. publicsSố nhiều (plural)
  3. more publicSo sánh hơn (comparative)
  4. most publicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

public announcementThông báo công khai
public librarydanh từThư viện công cộng
public meetingCuộc họp công cộng
public opiniondanh từÝ kiến công chúng
public parkCông viên công cộng
public servantdanh từCông chức
general publicdanh từCông chúng, xã hội
in publiccụm giới từGiữa công chúng, công khai

16 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 10
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Niêm yết
  1. Of a company: having shares of stock traded publicly, for example, through a stock market.

Ví dụ

  • , " ," .Có một số cánh đồng gần Manchester, được người dân địa phương biết đến là "Green Heys Fields", qua đó có một lối đi công cộng dẫn tới một ngôi làng cách đó chừng hai dặm.
  • ...Tôi tìm thấy email của mình trong một cơ sở dữ liệu công khai...
  •             Những chủ nhà nghèo, vốn sẽ sẵn lòng nhận một số khoản giúp đỡ tư, nhưng vì đã sống đàng hoàng rồi lại sa cơ vì biến cố nên ngại xin cứu trợ công.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Công khai
Phổ quát
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipublik
  2. từ tiếng Anglo-Normanpublic
  3. từ tiếng Pháp trung đạipublic
danh từ
  1. từ tiếng Anhpublic

AI