Nghĩa chính
- Công khaitrạng từIn public, openly, in an open and public manner.
- Vì lợi ích công chúngtrạng từBy, for, or on behalf of the public.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- publiclyDạng gốc (base form)
- more publiclySo sánh hơn (comparative)
- most publiclySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| announce publicly | Công bố công khai | |
| criticize publicly | Chỉ trích công khai | |
| forgive publicly | Tha thứ công khai | |
| resign publicly | Từ chức công khai | |
| publicly heldtính từ | tính từ | Của một công ty hoặc tổ chức kinh doanh khác: thuộc sở hữu của các cổ đông có thể mua hoặc bán cổ phần của họ cho bất kỳ ai thông qua sàn giao dịch chứng khoán |
| publicly listed | Được niêm yết công khai | |
| publicly funded | Được tài trợ công | |
| publicly condemn | Công khai lên án |
Ví dụ
- chỉ trích ai đó công khai
- .Anh ấy công khai xúc phạm tôi.
- .Sami công khai tha thứ cho Layla.