Dịch

publicly

B1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Công khaitrạng từIn public, openly, in an open and public manner.
  2. Vì lợi ích công chúngtrạng từBy, for, or on behalf of the public.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. publiclyDạng gốc (base form)
  2. more publiclySo sánh hơn (comparative)
  3. most publiclySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

announce publiclyCông bố công khai
criticize publiclyChỉ trích công khai
forgive publiclyTha thứ công khai
resign publiclyTừ chức công khai
publicly heldtính từCủa một công ty hoặc tổ chức kinh doanh khác: thuộc sở hữu của các cổ đông có thể mua hoặc bán cổ phần của họ cho bất kỳ ai thông qua sàn giao dịch chứng khoán
publicly listedĐược niêm yết công khai
publicly fundedĐược tài trợ công
publicly condemnCông khai lên án

Ví dụ

  • chỉ trích ai đó công khai
  • .Anh ấy công khai xúc phạm tôi.
  • .Sami công khai tha thứ cho Layla.

AI