públicamente
A2trạng từ (adverb)
/ˌpublikaˈmente/
Nghĩa chính
- Công khaitrạng từpublicly
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acusar públicamente | Công khai cáo buộc | |
| insultar públicamente | Xúc phạm công khai | |
| condenar públicamente | Công khai lên án | |
| anunciar públicamente | Chưa có nghĩa | |
| manifestarse públicamente | Chưa có nghĩa | |
| revelar públicamente | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy thừa nhận công khai tình yêu của mình với cô ấy.
- .Các xung đột xã hội cần được thảo luận công khai để giảm bớt.
- .Chúng ta sẽ nói công khai những gì chúng ta đã thấy.