Dịch

公开

公開
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: công khai
gōng kāi

Nghĩa chính

  1. công khai, rộng rãitính từopen to the public; not secret or private
  2. công khai, công bốđộng từto make something public or reveal information to everyone

Chữ và bộ thủ (character, radical)

公
gōngcông
Bộ: 八 · bát (tám)4 nét
fair, equitable; public; duke
开
kāikhai
Bộ: 廾 · củng (chắp hai tay)4 nét
open; initiate, begin, start

Cụm từ (phrase)

公开信Thư ngỏ
公开发表Công bố rộng rãi
公开审理Xét xử công khai
公开宣布Tuyên bố công khai
对外公开Công khai ra bên ngoài
公开秘密Công khai bí mật
公开声明Tuyên bố công khai
公开发言Phát biểu công khai

Ví dụ

  • 。Chuyến xe lửa này sẽ đi đến công viên ZhongShan.

AI