公开
公開HSK3
Hay gặpHán-Việt: công khai
gōng kāi
Nghĩa chính
- công khai, rộng rãitính từopen to the public; not secret or private
- công khai, công bốđộng từto make something public or reveal information to everyone
Chữ và bộ thủ (character, radical)
公
gōngcông
Bộ: 八 · bát (tám)4 nét
fair, equitable; public; duke开
kāikhai
Bộ: 廾 · củng (chắp hai tay)4 nét
open; initiate, begin, startNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Chuyến xe lửa này sẽ đi đến công viên ZhongShan.