Dịch

públicas

giống cái (feminine)tính từ (adjective)
Hay gặp

Dạng gốc:público

Nghĩa chính

  1. công lập, công khai, công cộngtính từA2feminine plural of público: for public institutions or information available to everyone

Cụm từ (phrase)

empresas públicasDoanh nghiệp nhà nước
políticas públicasChính sách công
universidades públicasCác trường đại học công lập
instituciones públicasCác cơ quan nhà nước
público lectorCông chúng độc giả
público objetivoKhách hàng mục tiêu
público en generalCông chúng nói chung
escuelas públicasChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Các trường đại học công lập thường là tốt nhất.
  • .Giáo dục tôn giáo bị cấm ở các trường công lập.
  • .Ngày càng có nhiều thanh niên được tiếp cận các trường đại học công lập hoặc tư thục.

AI