Dịch

públicos

giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Dạng gốc:público

Nghĩa chính

  1. công cộngtính từA2relating to the public, open to everyone
  2. công chúngdanh từA2the people as a whole, the public

Cụm từ (phrase)

lugares públicosCác nơi công cộng
espacios públicosCác không gian công cộng
empleados públicosCông chức
público lectorCông chúng độc giả
público objetivoKhách hàng mục tiêu
público en generalCông chúng nói chung
fondos públicosChưa có nghĩa
servicios públicosChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc público

Ví dụ

  • .Anh ta bị cáo buộc lãng phí công quỹ.
  • .Các dịch vụ công không đáp ứng xuể nhu cầu.
  • .Đôi khi các trung tâm công cộng khác được sử dụng.

AI