公布
HSK3
Hay gặpHán-Việt: công bố
gōng bù
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- công bố, ban bốđộng từTo make information, a decision, or results known to the public, often officially.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
公
gōngcông
Bộ: 八 · bát (tám)4 nét
fair, equitable; public; duke布
bùbố
Bộ: 巾 · cân (cái khăn)5 nét
cotton cloth, textiles, linenCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Dạng khác của 公布
- variant of 公布[gong1 bu4]
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- issuesTiếng Anhtương đương
- sacarTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 公开dễ nhầm, đồng nghĩa公布 là động từ chỉ hành động tuyên bố hay phát hành chính thức một thông báo, danh sách hoặc quy định; trong khi 公开 có thể vừa là tính từ vừa là động từ chỉ sự minh bạch chung.
- 发布dễ nhầm, đồng nghĩaNhấn mạnh làm cho mọi người biết rộng rãi một nội dung cụ thể (kết quả điểm thi, số liệu).
- 宣布dễ nhầm, đồng nghĩaCũng là công khai thông tin nhưng rộng hơn, thường dùng cho thông báo, tài liệu hoặc nội dung được đăng.
- 布đồng nghĩaNhấn mạnh việc làm cho thông tin hoặc kết quả trở nên công khai.