Nghĩa chính
- Một cách riêng tưtrạng từIn a private manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- privatelyDạng gốc (base form)
- more privatelySo sánh hơn (comparative)
- most privatelySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| privately educated | Học trường tư | |
| privately funded | Được tư nhân tài trợ | |
| privately owned | Thuộc sở hữu tư nhân | |
| privately run | Do tư nhân điều hành | |
| speak privately | Nói chuyện riêng | |
| talk privately | Nói chuyện riêng | |
| privately heldtính từ | tính từ | Của một công ty hoặc doanh nghiệp khác, thuộc sở hữu của một số ít người và không có cổ phần sở hữu được bán thông qua sàn giao dịch chứng khoán hoặc thị trường đại chúng khác |
| privately operated | Do tư nhân điều hành |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc privatelyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 24 66 .Alonso và đội Ferrari có thể đang thầm tiếc nuối quyết định hoãn lần vào pit thứ hai đến tận hai vòng sau khi Maldonado đã vào ở vòng 24 trên tổng số 66 vòng.
- .Chúng ta cần nói chuyện riêng.
- ?Chúng ta có thể gặp riêng được không?