Dịch

privately

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách riêng tưtrạng từIn a private manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. privatelyDạng gốc (base form)
  2. more privatelySo sánh hơn (comparative)
  3. most privatelySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

privately educatedHọc trường tư
privately fundedĐược tư nhân tài trợ
privately ownedThuộc sở hữu tư nhân
privately runDo tư nhân điều hành
speak privatelyNói chuyện riêng
talk privatelyNói chuyện riêng
privately heldtính từCủa một công ty hoặc doanh nghiệp khác, thuộc sở hữu của một số ít người và không có cổ phần sở hữu được bán thông qua sàn giao dịch chứng khoán hoặc thị trường đại chúng khác
privately operatedDo tư nhân điều hành

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 24 66 .Alonso và đội Ferrari có thể đang thầm tiếc nuối quyết định hoãn lần vào pit thứ hai đến tận hai vòng sau khi Maldonado đã vào ở vòng 24 trên tổng số 66 vòng.
  • .Chúng ta cần nói chuyện riêng.
  • ?Chúng ta có thể gặp riêng được không?

AI