Dịch

privately held

tính từ (adjective)
US/ˈpɹaɪvətli ˈhɛld/

Nghĩa chính

  1. Của một công ty hoặc doanh nghiệp khác, thuộc sở hữu của một số ít người và không có cổ phần sở hữu được bán thông qua sàn giao dịch chứng khoán hoặc thị trường đại chúng kháctính từkhông so sánh (not comparable)Of a corporation or other business, owned by a small number of people, and not having shares of ownership sold via a stock exchange or other public market.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

AI