Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Phòng khách lớndanh từA tavern, especially in an American Old West setting.
- Xe sedan, xe bốn chỗdanh từA car with a boot or trunk compartment separate from the driver/passenger space and with seating and doors for more than two people.
- Phòng khách chung, buồng sinh hoạtdanh từThe cabin area of a boat or yacht devoted to seated relaxation, often combined with dining table.
- Khoang hành kháchdanh từthe part of a rail carriage or multiple unit containing seating for passengers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saloonDạng gốc (base form)
- saloonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| family saloon | Xe sedan gia đình | |
| saloon bar | Quầy bar riêng | |
| saloon car | Xe ô tô sedan | |
| western saloon | Quán rượu miền Tây | |
| oyster saloondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với oyster bar |
| special saloondanh từ | danh từ | Toa xe lửa đặc biệt dành riêng cho hoàng gia và các chức sắc khác |
| last chance saloondanh từ | danh từ | Quán rượu nằm ở cuối con đường hoặc ở ngoại ô thị trấn |
| saloon keeper | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tiệm cắt tóc
- A barbershop (store offering haircuts).
Ví dụ
- .Cánh cửa quán rượu bật mở.
- .Người cao bồi bước vào quán rượu.
- .Sami biết quán rượu này.
Họ từ (word family)
cùng gốc saloonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Occitansalon
- từ tiếng Phápsalon
- từ tiếng Ýsalone“hall”
Cùng gốc (doublet)salon
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- salondễ nhầmDễ nhầm với 'saloon' (quán rượu kiểu cũ ở miền Tây Mỹ), dù phát âm rất giống nhau.