Nghĩa chính
- Ô tô mui kíndanh từAn enclosed windowed chair suitable for a single occupant, carried by at least two porters, in equal numbers in front and behind, using wooden rails that passed through metal brackets on the sides of the chair.
- Xe sedan, ô tô mui kíndanh từAn automobile designed in a configuration with separate compartments for engine space, driver/passenger space, and luggage or (limited) cargo space.
- Xe cút kít chở cá, cáng chở cádanh từA handbarrow for transporting fish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sedanDạng gốc (base form)
- sedansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| compact sedan | Xe sedan cỡ nhỏ | |
| drive a sedan | Lái xe sedan | |
| family sedan | Xe sedan gia đình | |
| four-door sedan | Xe sedan bốn cửa | |
| luxury sedan | Xe sedan hạng sang | |
| sedan chairdanh từ | danh từ | Ghế mở hoặc đóng kín được nâng lên trên cột và được người hoặc động vật mang đi, được sử dụng làm phương tiện vận chuyển |
| station sedandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với station wagon |
Ví dụ
- 1929 3 , .Chiếc xe sedan Model A Tudor đời 1929 trên các trang này sẽ được hạ thấp phần mui khoảng 3 inch, kết hợp lắp thêm cửa thùng sau và làm kín trần xe.
- Boris's .Chiếc xe sedan của Boris vẫn ở đó.
- .Layla lái một chiếc sedan màu đen.
Họ từ (word family)
cùng gốc sedanNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ýsede“seat”
- từ tiếng Latinhsedes
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha