Dịch

boozer

C1danh từ (noun)
UK/ˈbuː.zə(ɹ)/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bợm nhậu, say xỉndanh từOne who drinks alcohol habitually; a drunkard.
  2. Quán rượu, quán biadanh từA public house, pub.
  3. Xe chở nướcdanh từA vehicle equipped with tanks for supplying water to remote locations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boozerDạng gốc (base form)
  2. boozersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Máy dò radar
  1. A World War II fighter radar detector, fitted to British bombers.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quán rượu
Xe chở nước

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " .""Cậu thực sự đang coi trọng gã bợm nhậu già đó đấy à."
  • , . , town’s .Trong tuần, các cầu thủ rất có khả năng được bắt gặp đi chơi cùng nhau tại một quán rượu địa phương như Four in Hand. Người ta thậm chí còn biết họ lui tới Marksman ngoài Carters Green, một trong những quán rượu dữ dằn nhất thị trấn.
  • , , .Bạn không nên nhầm lẫn quán rượu của mình với một cái đầm lầy, mặc dù quán rượu có cái sau, và đôi khi trông và ngửi giống như vậy.

AI