Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Rượudanh từkhông đếm được (uncountable)Any alcoholic beverage.
- Rượu mạnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Any hard liquor.
- Uống rượuđộng từnội động từ (intransitive)To drink alcohol.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boozeDạng gốc (base form)
- boozesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)booze bingeCuộc chè chén say sưacheap boozeRượu rẻ tiềnbooze-upDịp chè chén say sưabooze busXe cảnh sát được sử dụng để thực hiện việc kiểm tra nồng độ cồn trong máu (đối với người lái xe), thường là xe buýt cỡ trung được chuyển đổi hoặc trang bị cho mục đích nàybooze canHộp đêm hoặc quán bar, đặc biệt là những nơi hoạt động bất hợp pháp hoặc có tiếng xấubooze baronÔng chủ nổi tiếng của một doanh nghiệp cung cấp rượu quy mô lớn
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Cuộc nhậu
- đếm được (countable)A session of drinking alcohol; a drinking party.
Ví dụ
- […] .Ở một số tỉnh của Canada, rượu Mỹ sẽ bị gỡ khỏi kệ vô thời hạn bắt đầu từ thứ Ba.
- .Chúng tôi đã đi nhậu thâu đêm cho đến khi lê xác về nhà trong cơn say mèm.
- .Nó còn tệ hơn dầu hỏa để mà uống.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc boozeNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- drinkđồng nghĩaUống rượu (thông tục).