Dịch

booze

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Rượudanh từkhông đếm được (uncountable)Any alcoholic beverage.
  2. Rượu mạnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Any hard liquor.
  3. Uống rượuđộng từnội động từ (intransitive)To drink alcohol.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boozeDạng gốc (base form)
  2. boozesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Cuộc nhậu
  1. đếm được (countable)A session of drinking alcohol; a drinking party.

Ví dụ

  • […] .Ở một số tỉnh của Canada, rượu Mỹ sẽ bị gỡ khỏi kệ vô thời hạn bắt đầu từ thứ Ba.
  • .Chúng tôi đã đi nhậu thâu đêm cho đến khi lê xác về nhà trong cơn say mèm.
  • .Nó còn tệ hơn dầu hỏa để mà uống.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI