Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Âm thanh được tạo ra bởi thứ gì đó vững chắc khi hạ cánhthán từThe sound made by something solid landing.
- Âm thanh của thứ gì đó vững chắc hạ cánhdanh từđếm được (countable)The sound of something solid landing.
- Đặt hoặc ném (thứ gì đó) xuống một cách bất cẩnđộng từngoại động từ (transitive)To set or toss (something) down carelessly.
- Một cách chính xác và mạnh mẽtrạng từkhông so sánh (not comparable)Precisely and forcefully.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| AC Plonkdanh từ | danh từ | Phi công hạng hai trong RAF |
6 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Âm thanh được cho là của việc thêm người dùng vào tệp tiêu diệt của một người
- The supposed sound of adding a user to one's kill file.
Họ từ (word family)
cùng gốc plonkNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápvin blanc“white wine”
Ví dụ
- – ?
- (, ), . , - .
- .