Dịch

plonk

thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Âm thanh được tạo ra bởi thứ gì đó vững chắc khi hạ cánhthán từThe sound made by something solid landing.
  2. Âm thanh của thứ gì đó vững chắc hạ cánhdanh từđếm được (countable)The sound of something solid landing.
  3. Đặt hoặc ném (thứ gì đó) xuống một cách bất cẩnđộng từngoại động từ (transitive)To set or toss (something) down carelessly.
  4. Một cách chính xác và mạnh mẽtrạng từkhông so sánh (not comparable)Precisely and forcefully.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plonkNguyên thể (infinitive)
  2. plonksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. plonkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. plonkingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

AC Plonkdanh từPhi công hạng hai trong RAF

6 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Âm thanh được cho là của việc thêm người dùng vào tệp tiêu diệt của một người
  1. The supposed sound of adding a user to one's kill file.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápvin blanc“white wine”

Ví dụ

  • – ?
  • (, ), . , - .
  • .

AI