Dịch

tanker

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtæŋkə/US/ˈtæŋkɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tàu chở dầudanh từA tankship, a vessel used to transport large quantities of fluid.
  2. Xe bồn, xe xéc-técdanh từA motor truck (lorry) with a tank to hold bulk liquid (with or without internal baffles): a fuel tanker (lorry), petrol tanker, road tanker.
  3. Máy bay tiếp dầudanh từAn aircraft carrying a large supply of jet fuel or avgas for aerial refueling of other aircraft, plus equipment allowing the in-air transfer of fuel.
  4. Vận chuyển bằng tàu chở dầuđộng từngoại động từ (transitive)To transport (oil, etc.) in a tanker.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tankerNguyên thể (infinitive)
  2. tankersSố nhiều (plural)
  3. tankeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tankeringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fuel tankerXe bồn chở nhiên liệu
oil tankerdanh từTàu chở dầu
petrol tankerXe bồn chở xăng
road tankerXe xéc-téc
tanker acedanh từĐồng nghĩa với panzer ace
air tankerdanh từMáy bay dùng để vận chuyển chất lỏng (hoặc bột) từ không khí, thường là nhiên liệu, chất chống cháy hoặc nước
tanker bootdanh từLoại ủng quân sự được những người lính phục vụ trên xe tăng và xe bánh xích mang, được buộc bằng dây đai thay vì dây buộc
think-tankerdanh từThành viên của một think tank

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Máy bay chữa cháy
  1. An aircraft built or modified to carry water and/or fire retardant for dropping on wildfires.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 50 70,000 .Luồng lạch tại Trạm Giang đang được nạo vét đến độ sâu 50 foot, cho phép các tàu chở dầu 70.000 tấn cập cảng.
  • , 1979 .Chính phủ cũng không phải đối mặt với cuộc đình công của các tài xế xe bồn, như trường hợp hồi đầu năm 1979 trong mùa đông bất mãn.
  • -46 , .Nếu không có các máy bay tiếp dầu KC-46 bay lượn trong vùng trời thân thiện, các máy bay chiến đấu của chúng tôi đã cạn nhiên liệu từ lâu trước khi đến được khu vực chiến sự.

AI