Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Tàu chở dầudanh từA tankship, a vessel used to transport large quantities of fluid.
- Xe bồn, xe xéc-técdanh từA motor truck (lorry) with a tank to hold bulk liquid (with or without internal baffles): a fuel tanker (lorry), petrol tanker, road tanker.
- Máy bay tiếp dầudanh từAn aircraft carrying a large supply of jet fuel or avgas for aerial refueling of other aircraft, plus equipment allowing the in-air transfer of fuel.
- Vận chuyển bằng tàu chở dầuđộng từngoại động từ (transitive)To transport (oil, etc.) in a tanker.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fuel tanker | Xe bồn chở nhiên liệu | |
| oil tankerdanh từ | danh từ | Tàu chở dầu |
| petrol tanker | Xe bồn chở xăng | |
| road tanker | Xe xéc-téc | |
| tanker acedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với panzer ace |
| air tankerdanh từ | danh từ | Máy bay dùng để vận chuyển chất lỏng (hoặc bột) từ không khí, thường là nhiên liệu, chất chống cháy hoặc nước |
| tanker bootdanh từ | danh từ | Loại ủng quân sự được những người lính phục vụ trên xe tăng và xe bánh xích mang, được buộc bằng dây đai thay vì dây buộc |
| think-tankerdanh từ | danh từ | Thành viên của một think tank |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Máy bay chữa cháy
- An aircraft built or modified to carry water and/or fire retardant for dropping on wildfires.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tankerNgôn ngữ khác
Ví dụ
- 50 70,000 .Luồng lạch tại Trạm Giang đang được nạo vét đến độ sâu 50 foot, cho phép các tàu chở dầu 70.000 tấn cập cảng.
- , 1979 .Chính phủ cũng không phải đối mặt với cuộc đình công của các tài xế xe bồn, như trường hợp hồi đầu năm 1979 trong mùa đông bất mãn.
- -46 , .Nếu không có các máy bay tiếp dầu KC-46 bay lượn trong vùng trời thân thiện, các máy bay chiến đấu của chúng tôi đã cạn nhiên liệu từ lâu trước khi đến được khu vực chiến sự.