Dịch

helping

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. giúp, cứuđộng từA1to give assistance; the act of helping
  2. sự giúp đỡ, sự hỗ trợdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the act of giving aid or assistance
  3. phần ăn, lượng thức ăndanh từA1đếm được (countable)a portion or serving of food that one takes for oneself
  4. lượng, phầndanh từA2đếm được (countable)an amount or quantity

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. helpingDạng gốc (base form)
  2. helpingsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • helping (of sth)một phần cái gì

Họ từ (word family)

cùng gốc helping

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihelping
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihelpinge
  2. từ tiếng Anh cổhelpende

Ví dụ

  • .Cô ấy tìm thấy niềm vui lớn khi giúp đỡ mọi người.
  • .Cô ấy hào hứng lấy thêm một phần kem nữa.
  • 2012' - .Wayne Rooney đánh dấu sự trở lại đội tuyển Anh bằng bàn thắng đảm bảo một suất vào tứ kết Euro 2012 - nhưng đó là một chặng đường chông gai được giảm bớt nhờ nhiều may mắn và cả những tranh cãi trong trận gặp Ukraine.

AI