Dịch

helps là ngôi thứ ba số ít hiện tại của help

help

A1danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặp
UK/ˈhɛʊ̯p/US/hɛlp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. giúp, giúp đỡ, hỗ trợđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to give assistance to someone to make a task easier
  2. sự giúp đỡ, sự hỗ trợdanh từA1không đếm được (uncountable)assistance or support given to someone
  3. giúp ích, góp phần, làm chođộng từA2ngoại động từ (transitive)to make something easier, better, or more likely to happen
  4. nhịn, cưỡng lại, tránh khỏiđộng từB1ngoại động từ (transitive)to stop or prevent yourself from doing or feeling something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. helpNguyên thể (infinitive)
  2. helpsSố nhiều (plural)
  3. helpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. helpt (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. helpingPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • help with sthgiúp việc gìHe always helps with the housework.Anh ấy luôn giúp việc nhà.
  • help sbgiúp aiThey are trying their best to do a good job and help others.Họ đang cố gắng hết sức để làm tốt và giúp người khác.
  • help sb with sthgiúp ai việc gìJo will help us with some of the organization.Jo sẽ giúp chúng tôi một số công việc tổ chức.
  • help in doing sthgiúp việc làm gìFollowing these steps will help in protecting our environment.Thực hiện các bước này sẽ giúp bảo vệ môi trường.
  • help sb (to) do sthgiúp ai làm gìCome and help me lift this box.Lại đây giúp tôi khiêng cái hộp này.
  • help (to) do sthgiúp làm gìShe helped organize the party.Cô ấy đã giúp tổ chức bữa tiệc.

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Thán từ (interjection) 2
Sự trợ giúp
  1. không đếm được (uncountable)Sự trợ giúp, người giúp, công cụ hỗ trợSomething or someone which provides assistance with a task.
  2. không đếm được (uncountable)Sự trợ giúp, điều trị tâm lýCorrection of deficits, as by psychological counseling or medication or social support or remedial training.

Ví dụ

  • ?Bạn có cần chúng tôi giúp không?
  • .Anh ấy đã giúp tôi rất nhiều khi tôi chuyển nhà.
  • .Tôi không tìm thấy thông tin gì về việc xoay hình ảnh trong mục trợ giúp.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự giúp đỡ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihelp
  2. từ tiếng Anh cổhelp“help, aid, assistance, relief”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*helpō“help”
động từ, thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihelpen
  2. từ tiếng Anh cổhelpan“to help, aid, assist, benefit, relieve, cure”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*helpan

AI