ayudar
A1động từ (verb)
Hay gặp/aʝuˈdaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- giúp đỡ, hỗ trợ, giúpđộng từA1to make it easier or possible for someone to do something by providing assistance
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể ayudarDanh động từ ayudandoPhân từ ayudado
| Presente | |
|---|---|
| yo | ayudo |
| tú | ayudas |
| él/ella/Ud. | ayuda |
| nosotros | ayudamos |
| vosotros | ayudáis |
| ellos/Uds. | ayudan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ayudar a alguien | Giúp đỡ ai | |
| ayudar a hacer algo | Giúp làm gì đó | |
| ayudar con algo | Giúp về việc gì | |
| podrá ayudar | Có thể giúp | |
| ayudarse mutuamente | Giúp đỡ lẫn nhau | |
| a quien madruga, Dios le ayudacụm từ | cụm từ | Con chim sớm bắt được con sâu |
| un grano no hace granero, pero ayuda al compañero | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bạn bè của chúng tôi đã hy vọng chúng tôi giúp họ.
- Tom Mary.Đáng lẽ Tom nên ở lại và giúp Mary.
- .Họ định tặng quà cho tôi vì tôi đã giúp họ.