Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Phồng lên, to lên, căng rađộng từTo become bigger, especially due to being engorged.
- Làm phồng lênđộng từngoại động từ (transitive)To cause to become bigger.
- Sự phồng lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of swelling; increase in size.
- Rất tốttrạng từkhông so sánh (not comparable)Very well.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- swellNguyên thể (infinitive)
- swellsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- swelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- swole (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- swollen (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- swellingPhân từ I (present participle)
- swellerSo sánh hơn (comparative)
- swellestSo sánh nhất (superlative)
Phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- swell (up)sưng (lên)
- swell (out)phồng (ra)The sails swelled (out) in the wind.Những cánh buồm phồng ra trong gió.
- swell sth (out)làm phồng (ra) cái gìThe wind swelled (out) the sails.Gió làm phồng những cánh buồm.
- swell sth (to sth)làm tăng cái gì (lên mức nào)Last year's profits were swelled by a fall in production costs.Lợi nhuận năm ngoái tăng lên nhờ chi phí sản xuất giảm.
- swell (to sth)tăng lên đến gìMembership has swelled to over 20 000.Số hội viên đã tăng lên hơn 20.000.
- swell (with sth)dâng trào (vì cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)swell mobNhững tên trộm và những kẻ lừa đảo ăn mặc bảnh bao, được coi là tập thểswell boxHộp hoặc buồng trong đàn organ chứa sậy hoặc một bộ ống và có cửa chớp mở hoặc đóng thường bằng bàn đạp để điều chỉnh âm lượng của giai điệu âm nhạcknee swellĐồng nghĩa với knee stopswell hellTình trạng sưng tấy dai dẳng, dai dẳng kéo dài hàng tháng sau các cuộc phẫu thuật thẩm mỹ lớn như căng da bụng hoặc hút mỡwind swellSóng do gió cục bộ tạo raswell organMột phần của đàn ống trong đó các ống được đặt trong một hộp phồng lên
20 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 11
Tính từ (adjective) 2
Lớn dần lên
- nội động từ (intransitive)To grow gradually in force or loudness.
Họ từ (word family)
cùng gốc swellNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiswellen
- từ tiếng Anh cổswellan“to swell”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*swellan
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiswelle
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- “ , , you’ll , […] . … .” “ ‘,’ Cookoo,” […] “[…] — .”“Nếu cô uống thêm một ngụm nữa, cô Lucy, cô sẽ y như cô em gái khốn khổ của tôi hồi trước, […] Rồi cô ấy không nổ bùm. Cô ấy sưng lên … sưng lên mãi.” “Ý cháu là ‘swelled’ chứ,” Lucille sửa lại […] “[…] Tôi nói là cô ấy swole — mà hơn nữa, cô ấy sưng phồng thành chứng phù thũng.”
- ’ , .Đây đúng là lúc bên nguyên cáo yếu thế, khi những lỗi lầm nhỏ như thế này lại bị lôi vào để làm tăng cáo buộc.
- .Nhạc đàn organ dâng lên.