aumentar
A2động từ (verb)
Hay gặp/aumenˈtaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tăng, tăng lênđộng từto increase, grow
- Làm tăng, gia tăngđộng từto increase, augment
- Nâng cao, tăng cườngđộng từto enhance
- Tích lũy, gia tăngđộng từto accumulate, to increase
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể aumentarDanh động từ aumentandoPhân từ aumentado
| Presente | |
|---|---|
| yo | aumento |
| tú | aumentas |
| él/ella/Ud. | aumenta |
| nosotros | aumentamos |
| vosotros | aumentáis |
| ellos/Uds. | aumentan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aumentar de peso | Tăng cân | |
| aumentar de precio | Tăng giá | |
| aumentar el riesgo | Làm tăng rủi ro | |
| aumentar el sueldo | Tăng lương | |
| aumentar la velocidad | Tăng tốc độ | |
| aumentar las ventas | Tăng doanh số | |
| aumentar la oferta | Tăng nguồn cung | |
| aumentar el apetito | Tăng cảm giác thèm ăn |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tăng thêm
- Tăng thêm, bổ sungto augment
Họ từ (word family)
cùng gốc aumentarTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Các nhà máy tự động hóa sẽ làm tăng nạn thất nghiệp.
- .Dạo này anh ấy đang bị tăng cân.
- .Nguy cơ tử vong tăng cao theo độ tuổi.