Dịch

aumentar

A2động từ (verb)
Hay gặp
/aumenˈtaɾ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tăng, tăng lênđộng từto increase, grow
  2. Làm tăng, gia tăngđộng từto increase, augment
  3. Nâng cao, tăng cườngđộng từto enhance
  4. Tích lũy, gia tăngđộng từto accumulate, to increase

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể aumentarDanh động từ aumentandoPhân từ aumentado
Presente
yoaumento
túaumentas
él/ella/Ud.aumenta
nosotrosaumentamos
vosotrosaumentáis
ellos/Uds.aumentan

Cụm từ (phrase)

aumentar de pesoTăng cân
aumentar de precioTăng giá
aumentar el riesgoLàm tăng rủi ro
aumentar el sueldoTăng lương
aumentar la velocidadTăng tốc độ
aumentar las ventasTăng doanh số
aumentar la ofertaTăng nguồn cung
aumentar el apetitoTăng cảm giác thèm ăn

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tăng thêm
  1. Tăng thêm, bổ sungto augment

Họ từ (word family)

cùng gốc aumentar

Ví dụ

  • .Các nhà máy tự động hóa sẽ làm tăng nạn thất nghiệp.
  • .Dạo này anh ấy đang bị tăng cân.
  • .Nguy cơ tử vong tăng cao theo độ tuổi.

AI