Dịch

strengthen

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Củng cố, tăng cườngđộng từngoại động từ (transitive)To make strong or stronger; to add strength to; to increase the strength of; to fortify.
  2. Tiếp sức, khích lệ, động viênđộng từngoại động từ (transitive)To empower; to give moral strength to; to encourage; to enhearten.
  3. Gia tăng, nâng cao, tăng cườngđộng từngoại động từ (transitive)To augment; to improve; to intensify.
  4. Gia cố, củng cố, tăng việnđộng từngoại động từ (transitive)To reinforce, to add to, to support (someone or something)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. strengthenNguyên thể (infinitive)
  2. strengthensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. strengthenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. strengtheningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • strengthen sb/sthlàm mạnh ai/cái gì, củng cố ai/cái gìThe move is clearly intended to strengthen the president's position as head of state.Động thái này rõ ràng nhằm củng cố vị thế nguyên thủ quốc gia của tổng thống.
  • strengthen (sth)làm mạnh, củng cố (cái gì)
  • strengthen (against sth)mạnh lên (so với cái gì)Yesterday the pound strengthened against the dollar.Hôm qua đồng bảng Anh đã mạnh lên so với đồng đô la.
  • strengthen sthlàm mạnh cái gì, củng cố cái gìThe measures should help create jobs and strengthen the economy.Các biện pháp này sẽ giúp tạo việc làm và củng cố nền kinh tế.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Củng cố
  1. ngoại động từ (transitive)Củng cố, làm vững thêmTo substantiate; to corroborate (a belief, argument, etc.)

Ví dụ

  • củng cố ý chí
  • , , cha mẹ tiếp thêm niềm tin cho tôi trong ấn tượng ban đầu này, nói trước mặt tôi rằng tôi sinh ra để làm những việc lớn lao
  • half-section , .Mỗi nửa khối pin nặng khoảng tám tấn, và hai khung gầm phải được gia cố để chịu được trọng lượng này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

strength-en

  1. từ tiếng Anh trung đạistrengthenen

AI