Dịch

anneal

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chịu nhiệt độ cao và sau đó làm nguội (thường chậm), đôi khi hâm nóng lại và làm nguội thêm, nhằm mục đích làm cho ít giòn hơn; bình tĩnh; làm cứng lạiđộng từTo subject to great heat and then (often slow) cooling, and sometimes reheating and further cooling, for the purpose of rendering less brittle; to temper; to toughen.
  2. Làm nguội kính từ từ để giảm thiểu ứng suất bên trongđộng từTo cool glass slowly, to minimize internal stress.
  3. Tạo ra axit nucleic mạch kép bằng cách ghép một mạch đơn với mạch bổ sungđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make a double-stranded nucleic acid by pairing a single strand with a complementary strand.
  4. Hành động ủdanh từAn act of annealing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. annealNguyên thể (infinitive)
  2. annealsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. annealedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. annealingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Đốt màu lên kính hoặc bề mặt khác
  1. To burn colors onto a glass or other surface.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạianelen
  2. từ tiếng Anh cổonǣlan“to burn, ignite, set fire to, consume, heat, enlighten, incite, inflame, inspire, kindle”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*ana“on”

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • -85 […]

AI