anneal
động từ (verb)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chịu nhiệt độ cao và sau đó làm nguội (thường chậm), đôi khi hâm nóng lại và làm nguội thêm, nhằm mục đích làm cho ít giòn hơn; bình tĩnh; làm cứng lạiđộng từTo subject to great heat and then (often slow) cooling, and sometimes reheating and further cooling, for the purpose of rendering less brittle; to temper; to toughen.
- Làm nguội kính từ từ để giảm thiểu ứng suất bên trongđộng từTo cool glass slowly, to minimize internal stress.
- Tạo ra axit nucleic mạch kép bằng cách ghép một mạch đơn với mạch bổ sungđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make a double-stranded nucleic acid by pairing a single strand with a complementary strand.
- Hành động ủdanh từAn act of annealing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đốt màu lên kính hoặc bề mặt khác
- To burn colors onto a glass or other surface.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạianelen
- từ tiếng Anh cổonǣlan“to burn, ignite, set fire to, consume, heat, enlighten, incite, inflame, inspire, kindle”
- từ tiếng German nguyên thủy*ana“on”
Họ từ (word family)
cùng gốc annealNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- , .
- -85 […]