Nghĩa chính
- Tăng cườngđộng từngoại động từ (transitive)To strengthen, especially by addition or augmentation.
- Củng cố, khắc sâuđộng từngoại động từ (transitive)To emphasize or review.
- Củng cố, làm sâu sắc thêmđộng từngoại động từ (transitive)To encourage (a behavior or idea) through repeated stimulus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reinforceNguyên thể (infinitive)
- reinforcesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- reinforcedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- reinforcingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- reinforce sthcủng cố cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reinforce a belief | Củng cố niềm tin | |
| reinforce an idea | Củng cố ý tưởng | |
| reinforce behavior | Củng cố hành vi | |
| reinforce the message | Nhấn mạnh thông điệp | |
| self-reinforceđộng từ | động từ | Củng cố hoặc tăng cường chính nó |
| reinforce a stereotype | Củng cố định kiến | |
| reinforced lipiddanh từ | danh từ | Lipid trong đó một số axit béo có chứa deuterium |
| reinforcement ringdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ring reinforcement |
Ví dụ
- .Anh ấy đã gia cố phần tay cầm bằng một thanh kim loại và một ít băng dính.
- !Bài tập về nhà phù hợp sẽ củng cố và bổ trợ cho bài học!
- .Quảng cáo thức ăn nhanh có thể củng cố các xu hướng ăn uống thiếu lành mạnh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc reinforceNguồn gốc (etymology)
re-inforce
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha