Dịch

reinforcements là số nhiều của reinforcement

reinforcement

B2danh từ (noun)
UK/ˌɹiːɪnˈfɔːsmənt/US/ˌɹiɪnˈfɔɹsmənt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự tăng cườngdanh từkhông đếm được (uncountable)The act, process, or state of reinforcing or being reinforced.
  2. Vật gia cố, công cụ củng cốdanh từđếm được (countable)A thing that reinforces.
  3. Quân tiếp viện, viện binhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Additional troops or materiel sent to support a military action.
  4. Sự củng cố hành vidanh từkhông đếm được (uncountable)The process whereby a behavior with desirable consequences comes to be repeated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reinforcementDạng gốc (base form)
  2. reinforcementsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

negative reinforcementdanh từSự củng cố tiêu cực
positive reinforcementdanh từSự củng cố tích cực
ring reinforcementdanh từNhãn dán hình chiếc nhẫn được đặt xung quanh một lỗ trên giấy đã đục lỗ để tăng cường độ chắc chắn khi giấy sẽ được giữ trong một chiếc kẹp vòng
self-reinforcementdanh từSự củng cố hoặc củng cố bản thân
reinforcement ringdanh từĐồng nghĩa với ring reinforcement
primary reinforcementdanh từHệ quả, chẳng hạn như thức ăn hoặc nước uống, đáp ứng nhu cầu cơ bản, không được học hỏi, chẳng hạn như đói hoặc khát, và do đó củng cố một hành vi mà không phụ thuộc vào việc học trước đó
reinforcement learningdanh từLoại hình học tập khám phá thông qua phản hồi trong môi trường mô phỏng
vicarious reinforcementdanh từDạng quá trình học tập xảy ra khi một người quan sát người khác nhận được những kết quả tích cực từ một hành vi và sau đó tự mình bắt chước hành vi đó

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Miếng dán gia cố lỗ giấy
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small round white sticker placed around a punched hole in a piece of paper to prevent the binder's rings from tearing through the paper.

Ví dụ

  • , . " " "" "" , , "" , . , .Nếu một nhà báo nói cho chính mình, hãy để cô ấy nói rõ điều đó. Nếu một điều gì đó đúng với một vài, một số, nhiều hay thậm chí hầu hết chúng ta, hãy để cô ấy viết như vậy. Điều đó có thể tốn thêm vài từ bổ nghĩa, nhưng nó sẽ ngăn chặn việc củng cố vô lý cho lầm tưởng rằng tất cả chúng ta đều giống nhau.
  • .Có một trang web có thể là công cụ hỗ trợ học tập tốt.
  • !Điều quân tiếp viện đến mau!

AI