Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
positive reinforcement
danh từ
(noun)
US
/ˈ
p
ɑ
z
ɪ
t
ɪ
v
ˌɹ
i
ɪ
n
ˈ
f
ɔɹ
s
m
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Sự củng cố tích cực
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The giving of encouragement to a person who exhibits a particular behaviour with the result that such behaviour is repeated.
Ví dụ
The
mother
did
not
realize
that
giving
her
son
candy
every
time
he
cried
was
positive
reinforcement
.
We
need
to
give
students
positive
reinforcement
.
Avoid
yelling
or
shouting
at
your
puppy
;
use
positive
reinforcement
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Sự củng cố tích cực
1
Sự củng cố tích cực
1
Sự củng cố tích cực