operant conditioning
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kỹ thuật sửa đổi hành vi thông qua củng cố tích cực và tiêu cực cũng như hình phạt tích cực và tiêu cựcdanh từkhông đếm được (uncountable)A technique of behavior modification through positive and negative reinforcement and positive and negative punishment.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , ( 5-5).