Dịch

buttress

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbʌtɹəs/US/ˈbʌtɹɪs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Trụ tường, tường chốngdanh từA brick, concrete or stone structure built against another structure to support it.
  2. Vật chống, chỗ dựadanh từAnything that serves to support something; a prop.
  3. Rễ trụdanh từA buttress root.
  4. Chống đỡ, gia cốđộng từTo support something physically with, or as if with, a prop or buttress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buttressNguyên thể (infinitive)
  2. buttressesSố nhiều (plural)
  3. buttressedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. buttressingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • buttress sb/sthcủng cố ai/cái gì
  • buttress sthchống đỡ cái gì

Cụm từ (phrase)

buttress rootdanh từRễ mọc từ thân hoặc thân trên mặt đất và có tác dụng hỗ trợ
flying buttressdanh từTrụ đứng tách biệt khỏi cấu trúc mà nó hỗ trợ và được kết nối với nó bằng một vòm (tờ rơi)
buttress up by argumentcụm từLàm cho vững chắc thêm lý lẽ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Mỏm đá
  1. Mỏm đá, vách đáA feature jutting prominently out from a mountain or rock.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổars bouterez
  2. từ tiếng Frank*bôtan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*bautaną“to push”

Ví dụ

  • , , .Vì vậy, người ta đã quyết định xây tám trụ tường bằng bê tông từ công trình gia cố mới để bảo vệ sự ổn định chung của bức tường dọc theo chiều dài nơi xảy ra sự dịch chuyển lớn nhất.
  • chimney-crack .Hai chặng ngắn leo lên một khe nứt ống khói, sau đó là một đường ngang sang phải đến trung tâm của vách đá.
  • cột trụ và điểm tựa vững chắc cho lý tưởng cao đẹp của phái không tuân thủ

AI