Dịch

bluff

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/blʌf/AU/blɐf/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Chất phácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of bluffing; a false expression of the strength of one’s position in order to intimidate or deceive; braggadocio.
  2. Cú cược hù, đòn tố láodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An attempt to represent oneself as holding a stronger hand than one actually does.
  3. Cược hù, tố láođộng từTo make a bluff; to give the impression that one’s hand is stronger than it is.
  4. Tù, đầu cùntính từHaving a broad, flattened front.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bluffNguyên thể (infinitive)
  2. bluffsSố nhiều (plural)
  3. bluffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bluffingPhân từ I (present participle)
  5. blufferSo sánh hơn (comparative)
  6. bluffestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bluff (sth)lừa (điều gì)

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 3
Kẻ bịp bợm
  1. đếm được (countable)Kẻ bịp bợm, người thích hù dọaOne who bluffs; a bluffer.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lanbluffen“to brag”
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạibluffen“to make something swell; to bluff”

Ví dụ

  • John’s : .Lần đặt cược của John chỉ là một cú cược hù: anh ta cược dù thậm chí không có nổi một đôi.
  • , , — ‘ ’— .Nằm trên những vách dốc bên bờ Hoàng Phố, một nhánh của sông Dương Tử, Thượng Hải—nghĩa là 'trên biển'—đang bị lún dần.
  • .John đã tố láo bằng cách cược dù không có nổi một đôi.

AI