Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Chất phácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of bluffing; a false expression of the strength of one’s position in order to intimidate or deceive; braggadocio.
- Cú cược hù, đòn tố láodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An attempt to represent oneself as holding a stronger hand than one actually does.
- Cược hù, tố láođộng từTo make a bluff; to give the impression that one’s hand is stronger than it is.
- Tù, đầu cùntính từHaving a broad, flattened front.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bluff (sth)lừa (điều gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)bluff one's wayDùng mánh lừa để vượt quabluff pokerTố láo trong bài pokercall someone's bluffVạch trần trò bịp của aipure bluffHoàn toàn là đòn gióRed BluffKhu định cư chưa hợp nhất và khu bảo tồn của người da đỏ gần thành phố Quesnel, British Columbia, CanadaPine BluffThành phố, quận lỵ của Quận Jefferson, Arkansas, Hoa Kỳ
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 3
Kẻ bịp bợm
- đếm được (countable)Kẻ bịp bợm, người thích hù dọaOne who bluffs; a bluffer.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bluffNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà Lanbluffen“to brag”
- từ tiếng Hà Lan trung đạibluffen“to make something swell; to bluff”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- John’s : .Lần đặt cược của John chỉ là một cú cược hù: anh ta cược dù thậm chí không có nổi một đôi.
- , , — ‘ ’— .Nằm trên những vách dốc bên bờ Hoàng Phố, một nhánh của sông Dương Tử, Thượng Hải—nghĩa là 'trên biển'—đang bị lún dần.
- .John đã tố láo bằng cách cược dù không có nổi một đôi.