bluffy
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Có những bờ dốc vô tội vạ, hay dốc đứng táo bạotính từHaving bluffs, or bold steep banks.
- Có xu hướng bịp bợm (thô lỗ)tính từtending to be bluff (brusque).
- Có khuynh hướng lừa gạt; lừa gạttính từInclined to bluff; bluffing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bluffyDạng gốc (base form)
- more bluffySo sánh hơn (comparative)
- most bluffySo sánh nhất (superlative)