Dịch

bluffy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có những bờ dốc vô tội vạ, hay dốc đứng táo bạotính từHaving bluffs, or bold steep banks.
  2. Có xu hướng bịp bợm (thô lỗ)tính từtending to be bluff (brusque).
  3. Có khuynh hướng lừa gạt; lừa gạttính từInclined to bluff; bluffing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bluffyDạng gốc (base form)
  2. more bluffySo sánh hơn (comparative)
  3. most bluffySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ( ).

AI