farol
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/faˈɾol/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đèn lồngdanh từlantern
- Đèn phadanh từheadlight (bike or automobile light)
- Đèn đườngdanh từstreetlamp
- Hải đăng, ngọn hải đăngdanh từlighthouse
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| farolillo rojodanh từ | danh từ | Đèn lồng đỏ |
| adelante con los farolescụm từ | cụm từ | Tiếp tục vận tải nhé! |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đòn bịp
- Đòn bịp, trò bịpbluff (act of bluffing)
Ví dụ
- .Bác hãy bật đèn lên để chúng cháu nhìn thấy.
- .Chúng tôi dành cả đêm kể chuyện kinh dị dưới ánh đèn lồng.
- .Đầu óc của một kẻ ngốc đúng nghĩa như một chiếc đèn lồng không có lửa.
Họ từ (word family)
cùng gốc farolNgôn ngữ khác
Tiếng Trung