Dịch

farol

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/faˈɾol/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đèn lồngdanh từlantern
  2. Đèn phadanh từheadlight (bike or automobile light)
  3. Đèn đườngdanh từstreetlamp
  4. Hải đăng, ngọn hải đăngdanh từlighthouse

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. farolDạng gốc (base form)
  2. farolesSố nhiều (plural)
  3. farolilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

farolillo rojodanh từĐèn lồng đỏ
adelante con los farolescụm từTiếp tục vận tải nhé!

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đòn bịp
  1. Đòn bịp, trò bịpbluff (act of bluffing)

Ví dụ

  • .Bác hãy bật đèn lên để chúng cháu nhìn thấy.
  • .Chúng tôi dành cả đêm kể chuyện kinh dị dưới ánh đèn lồng.
  • .Đầu óc của một kẻ ngốc đúng nghĩa như một chiếc đèn lồng không có lửa.

AI