Dịch

substantiate

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Củng cốđộng từngoại động từ (transitive)To verify something by supplying evidence; to authenticate or corroborate.
  2. Hiện thực hóa, cụ thể hóađộng từngoại động từ (transitive)To give material form or substance to something; to embody; to record in documents

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. substantiateNguyên thể (infinitive)
  2. substantiatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. substantiatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. substantiatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • substantiate sthchứng minh, làm sáng tỏ cái gì

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạisubstantiatus“given substance”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ?Bạn có thể chứng minh tuyên bố đó không?
  • chứng minh một bản báo cáo
  • .Sami sẽ không thể chứng minh được bằng chứng ngoại phạm đó.

AI