Nghĩa chính
- Củng cốđộng từngoại động từ (transitive)To verify something by supplying evidence; to authenticate or corroborate.
- Hiện thực hóa, cụ thể hóađộng từngoại động từ (transitive)To give material form or substance to something; to embody; to record in documents
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- substantiateNguyên thể (infinitive)
- substantiatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- substantiatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- substantiatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- substantiate sthchứng minh, làm sáng tỏ cái gì
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạisubstantiatus“given substance”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc substantiateVí dụ
- ?Bạn có thể chứng minh tuyên bố đó không?
- chứng minh một bản báo cáo
- .Sami sẽ không thể chứng minh được bằng chứng ngoại phạm đó.