Dịch

alimentar

A2động từ (verb)
/alimenˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cho ănđộng từto feed (give food to eat)
  2. Tiếp tế, củng cố, tăng cườngđộng từto feed into, reinforce.

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể alimentarDanh động từ alimentandoPhân từ alimentado
Presente
yoalimento
túalimentas
él/ella/Ud.alimenta
nosotrosalimentamos
vosotrosalimentáis
ellos/Uds.alimentan

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Anh ấy phải nuôi gia đình đông đàng.
  • .Chim én ăn côn trùng bay.
  • Mary .Mary cho chó của mình ăn thừa từ bàn.

AI