alimenticio
B2tính từ (adjective)
/alimenˈtiθjo/
Nghĩa chính
- Dinh dưỡng, bổ dưỡng, thuộc thực phẩmtính từalimentary, nourishing
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alimenticioDạng gốc (base form)
- alimenticiasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- alimenticiosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- alimenticiaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desorden alimenticiodanh từ | danh từ | Rối loạn ăn uống |
| trastorno alimenticiodanh từ | danh từ | Rối loạn ăn uống |
| bolo alimenticiodanh từ | danh từ | Bolus (thức ăn) |
| régimen alimenticio | Chế độ ăn uống | |
| suplemento alimenticio | Thực phẩm bổ sung | |
| complemento alimenticio | Thực phẩm bổ sung | |
| bomba alimenticiadanh từ | danh từ | Bơm thức ăn |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bác sĩ tâm thần đó chuyên về rối loạn ăn uống.
- ¿ ?Bạn đã từng bị ngộ độc thực phẩm chưa?
- .Cô ấy đang nghiêm túc thực hiện chế độ ăn uống của mình.