Nghĩa chính
- Của, hoặc liên quan đến thực phẩm, dinh dưỡng hoặc tiêu hóatính từOf, or relating to food, nutrition or digestion.
- Bổ dưỡngtính từNourishing; nutritious.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alimentaryDạng gốc (base form)
- more alimentarySo sánh hơn (comparative)
- most alimentarySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alimentary canaldanh từ | danh từ | Hệ tiêu hóa |
| alimentary pastedanh từ | danh từ | Loại bột được tạo hình và sấy khô được làm từ bột báng, bột mì, v.v |
| alimentary castrationdanh từ | danh từ | Tình trạng vô sinh ở một số loài côn trùng gây ra do thiếu dinh dưỡng trong giai đoạn ấu trùng |
Ví dụ
- đường tiêu hoá
- thực phẩm
- tiền cấp dưỡng