Dịch

alimony

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiền cấp dưỡng ly hôn, tiền cấp dưỡngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A court-mandated allowance made to a former spouse by a divorced or legally separated person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alimonyDạng gốc (base form)
  2. alimoniesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

alimony dronedanh từNgười phụ nữ lười biếng dựa vào tiền cấp dưỡng để được hỗ trợ tài chính

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự nuôi dưỡng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự nuôi dưỡng, sự bổ dưỡngNourishment, sustenance, especially for one's spirit.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhalimōnia“food, support, nourishment, sustenance”

Ví dụ

  • , ? . , . … … . .Ai thắng hả? Không ai. Đã từng là tình dục là thứ miễn phí duy nhất, Không còn nữa. Tiền cấp dưỡng… tiền cấp dưỡng… tất cả đều là tài chính. Tình yêu là ảo ảnh.
  • .Tom còn nợ tiền cấp dưỡng.
  • .Tom không trả tiền cấp dưỡng.

AI