Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự nuôi dưỡngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nourishment, sustenance.
- Khoản trợ cấp để bảo trì; cấp dưỡngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An allowance for maintenance; alimony.
- Duy trì, hỗ trợđộng từTo sustain, support.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alimentNguyên thể (infinitive)
- alimentsSố nhiều (plural)
- alimentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- alimentingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alimentary canaldanh từ | danh từ | Hệ tiêu hóa |
| alimentary pastedanh từ | danh từ | Loại bột được tạo hình và sấy khô được làm từ bột báng, bột mì, v.v |
| alimentary castrationdanh từ | danh từ | Tình trạng vô sinh ở một số loài côn trùng gây ra do thiếu dinh dưỡng trong giai đoạn ấu trùng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Đồ ăn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Food.
Họ từ (word family)
cùng gốc alimentNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápaliment
- từ tiếng Latinhalimentum“food”
Ví dụ
- ?
- , ; [...]
- , , , , .