Dịch

aliment

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự nuôi dưỡngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nourishment, sustenance.
  2. Khoản trợ cấp để bảo trì; cấp dưỡngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An allowance for maintenance; alimony.
  3. Duy trì, hỗ trợđộng từTo sustain, support.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alimentNguyên thể (infinitive)
  2. alimentsSố nhiều (plural)
  3. alimentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. alimentingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

alimentary canaldanh từHệ tiêu hóa
alimentary pastedanh từLoại bột được tạo hình và sấy khô được làm từ bột báng, bột mì, v.v
alimentary castrationdanh từTình trạng vô sinh ở một số loài côn trùng gây ra do thiếu dinh dưỡng trong giai đoạn ấu trùng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Đồ ăn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Food.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápaliment
  2. từ tiếng Latinhalimentum“food”

Ví dụ

  • ?
  • , ; [...]
  • , , , , .

AI