Dịch

alumnus

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Học sinh namdanh từA male pupil or student.
  2. Cựu sinh viên namdanh từA male graduate.
  3. Học sinh, sinh viêndanh từA student of any gender.
  4. Cựu sinh viêndanh từA graduate of any gender.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. alumnusDạng gốc (base form)
  2. alumni (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. alumnusesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

alumni associationdanh từHội cựu sinh viên

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cựu sinh viên

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhalumnus“foster child, nourished one”

Ví dụ

  • , .Tôi không chắc ông có nhớ tôi không, nhưng tôi là cựu sinh viên đã học vài lớp của ông trong năm cuối.
  • .Tôi là cựu sinh viên của trường đại học này.
  • .Tom là cựu sinh viên của Harvard.

AI