alumnus
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Học sinh namdanh từA male pupil or student.
- Cựu sinh viên namdanh từA male graduate.
- Học sinh, sinh viêndanh từA student of any gender.
- Cựu sinh viêndanh từA graduate of any gender.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- alumnusDạng gốc (base form)
- alumni (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- alumnusesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alumni associationdanh từ | danh từ | Hội cựu sinh viên |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhalumnus“foster child, nourished one”
Ví dụ
- , .Tôi không chắc ông có nhớ tôi không, nhưng tôi là cựu sinh viên đã học vài lớp của ông trong năm cuối.
- .Tôi là cựu sinh viên của trường đại học này.
- .Tom là cựu sinh viên của Harvard.