unsubstantiate
động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chứng minh sai; bác bỏ hoặc làm mất uy tínđộng từTo prove false; to disprove or discredit.
- Chính thức phân loại (một lời cáo buộc) là không có căn cứđộng từTo officially categorize (an allegation) as unsubstantiated.
- Đặt câu hỏi; tạo ra sự nghi ngờ vềđộng từTo call into question; to create doubt about.
- Thiếu chất; hư khôngtính từLacking substance; insubstantial.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unsubstantiateNguyên thể (infinitive)
- unsubstantiatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- unsubstantiatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- unsubstantiatingPhân từ I (present participle)
- more unsubstantiateSo sánh hơn (comparative)
- most unsubstantiateSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Làm cho không có thực chất hoặc trừu tượng
- Làm cho không có thực chất hoặc trừu tượng; không có căn cứTo make insubstantial or abstract; unsubstantialize.
Họ từ (word family)
cùng gốc unsubstantiateNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ( ) .
- .
- , , .