substantiation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động chứng minhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of substantiating.
- Một cái gì đó chứng minh; bằng chứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which substantiates; evidence, proof.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- substantiationDạng gốc (base form)
- substantiationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsubstantiātiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha