Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Xác nhận, chứng thựcđộng từngoại động từ (transitive)To confirm or support something with additional evidence; to attest or vouch for.
- Củng cốđộng từngoại động từ (transitive)To make strong; to strengthen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corroborateNguyên thể (infinitive)
- corroboratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- corroboratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- corroboratingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- corroborate (sth)xác nhận, làm chứng (cho điều gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| corroborate someone in his statementcụm từ | cụm từ | Chứng thực lời nói của ai |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Được chứng thực
- Corroborated.
Ví dụ
- […] .Sự đồng thuận của tất cả [...] xác nhận cùng một sự thật.
- , , .Như bất kỳ chi nào được tập luyện đúng cách, trở nên mạnh mẽ hơn, các dây thần kinh của cơ thể được củng cố nhờ đó.
- ( ) , ; […]Nhưng sự vu khống này bất công đến mức nào (nếu bạn giảm bớt mọi thứ từ sự phổ biến của ý kiến sang thước đo của lý trí) có thể xuất hiện ở chỗ chúng ta thấy đàn ông tò mò về những gì họ cho vào một chiếc bình mới hơn là một chiếc bình đã được tôi luyện, và loại khuôn họ đắp quanh một cái cây non hơn là một cái cây đã được củng cố; [...]
Họ từ (word family)
cùng gốc corroborateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcorrōborātus“strengthened”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- supportđồng nghĩaxác nhận, củng cố bằng chứng (trang trọng)