Dịch

corroboration

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự chứng thực, sự xác nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of corroborating, strengthening, or confirming; addition of strength; confirmation.
  2. Bằng chứng xác nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which corroborates.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corroborationDạng gốc (base form)
  2. corroborationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • corroboration (for/of sth)sự chứng thực (cho/về cái gì)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicorroboracioun
  2. từ tiếng Latinh muộncorrōborātiō“strengthening”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Một học thuyết đủ sai lầm khi được dùng để chống lại định kiến của ai đó, nhưng không thiếu khả năng khi dùng để xác nhận những nghi ngờ vốn đã hằn sâu.

AI