crag
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mỏm đá nhô; vách đá dốc gồ ghềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rocky outcrop; a rugged steep cliff or rock.
- Mảnh đá thô ráp, vỡ vụndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rough, broken fragment of rock.
- Lớp sỏi trộn vỏ sò, thế Pliocene-Pleistocendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A partially compacted bed of gravel mixed with shells, of the Pliocene to Pleistocene epochs.
- Trò chơi xúc xắc ba viên, giống Yahtzeedanh từkhông đếm được (uncountable)A game played with three dice, similar to Yahtzee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cragDạng gốc (base form)
- cragsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Crag Footdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng gần Silverdale, quận Lancaster, Lancashire, Anh (lưới hệ điều hành SD4873) |
| crag martindanh từ | danh từ | Các loài trong số bốn loài chim sẻ thuộc chi Ptyonoprne thuộc họ én, bao gồm chim én Âu Á (Ptyonoprogne rupestris) và chim én đá (Ptyonoprogne Fuligula) |
| Eurasian crag martindanh từ | danh từ | Ptyonoprne rupestris là một loài chim thụ động nhỏ trong họ én |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cổ
- Cổ, họngThe neck or throat.
Ví dụ
- ", , !"— , / ; / curlieu, / .Hãy toại nguyện đi! — anh huýt sáo the thé, và nhận được hồi âm từ ngọn đồi; tiếng kêu như tiếng chim curlieu hoang dã, tín hiệu đã truyền từ mỏm đá này sang mỏm đá khác
- !Đánh trúng mỏm đá này đi!
- Wolf's . , .Hãy cưỡi ngựa về Wolf's Crag cùng ta. Có những nơi trong tòa tháp cũ nơi anh có thể trốn, dù ngàn người truy tìm
Họ từ (word family)
cùng gốc cragNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicrag
- từ tiếng Ireland trung đạicrec