Dịch

craggy

C2tính từ (adjective)
UK/ˈkɹæɡ.i/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Lởm chởm đá, dốc đứng, hiểm trởtính từCharacterized by rugged, sharp, or coarse features.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. craggyDạng gốc (base form)
  2. craggierSo sánh hơn (comparative)
  3. craggiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Con dê leo lên những tảng đá hiểm trở.
  • , . .Sau đó treo vòng nguyệt quế xanh của cây thông Noel với những quả cầu lấp lánh và ngọn lửa, chất đầy lễ vật lên cành xanh tươi
  • .Tấm lòng nhân hậu quý hơn vương miện quý tộc

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI