Nghĩa chính
- Lởm chởm đá, dốc đứng, hiểm trởtính từCharacterized by rugged, sharp, or coarse features.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- .Con dê leo lên những tảng đá hiểm trở.
- , . .Sau đó treo vòng nguyệt quế xanh của cây thông Noel với những quả cầu lấp lánh và ngọn lửa, chất đầy lễ vật lên cành xanh tươi
- .Tấm lòng nhân hậu quý hơn vương miện quý tộc
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha