Dịch

escarpado

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/eskaɾˈpado/

Nghĩa chính

  1. Dốc đứng, dốc thoai thoảitính từsteep
  2. Hiểm trở, gồ ghề, lởm chởmtính từcraggy
  3. Quá khứ phân từ của escarparđộng từpast participle of escarpar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. escarpadoDạng gốc (base form)
  2. escarpadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. escarpadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. escarpadaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • , , puerco-espín.Băng qua đồng ruộng như lợn rừng, sườn dốc như thỏ rừng, mũi đất lởm chởm như nhím.
  • , , .Đôi bốt làm tôi bị chật, và đường dốc đến mức tôi bị đau móng chân cái.
  • ¿ ?Họ có thể leo xuống qua vách tường dốc đứng này không?

AI