escarpado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/eskaɾˈpado/
Nghĩa chính
- Dốc đứng, dốc thoai thoảitính từsteep
- Hiểm trở, gồ ghề, lởm chởmtính từcraggy
- Quá khứ phân từ của escarparđộng từpast participle of escarpar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- escarpadoDạng gốc (base form)
- escarpadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- escarpadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- escarpadaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- , , puerco-espín.Băng qua đồng ruộng như lợn rừng, sườn dốc như thỏ rừng, mũi đất lởm chởm như nhím.
- , , .Đôi bốt làm tôi bị chật, và đường dốc đến mức tôi bị đau móng chân cái.
- ¿ ?Họ có thể leo xuống qua vách tường dốc đứng này không?