Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cragel
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự kết hợp giữa bánh sừng bò và bánh mì tròn
danh từ
A combination of a croissant and a bagel.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cragel
Dạng gốc
(base form)
cragel
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
croissant
+
bagel
Ví dụ
“
We
started
working
on
the
cragel
as
soon
as
we
heard
about
the
Cronut
,”
said
Jenny
Puente
,
a
co-owner
of
House
of
Bagels
in
San
Francisco
.
AI
1
Sự kết hợp giữa bánh sừng bò và bánh mì tròn
1
Sự kết hợp giữa bánh sừng bò và bánh mì tròn
1
Sự kết hợp giữa bánh sừng bò và bánh mì tròn