Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bánh bagel, bánh vòngdanh từA toroidal bread roll that is boiled before it is baked.
- Tỷ số 6-0, ván thắng trắngdanh từA score of 6-0 in a set (after the shape of a bagel, which looks like a zero).
- Thanh niên Do Thái vụ lợidanh từAn overly materialistic and selfish young Jewish man.
- Thắng trắng 6-0động từTo achieve a score of 6–0 (as the winner) in a tennis set.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| everything bageldanh từ | danh từ | Loại bánh mì tròn có nhiều nhân bên trên như hạt vừng, tỏi, hạt anh túc |
| bagel girldanh từ | danh từ | Người phụ nữ có thân hình trưởng thành và nét mặt trẻ con, trong bối cảnh văn hóa đại chúng Hàn Quốc |
| bagel beltdanh từ | danh từ | Vùng có nhiều người Do Thái sinh sống |
| bagel headdanh từ | danh từ | Người có hình tròn tạm thời được chỉnh sửa trên trán, được tạo ra bằng cách tiêm nước muối |
| pizza bageldanh từ | danh từ | Chiếc bánh mì tròn chứa đầy sốt marinara và phô mai rồi nướng |
| Montreal bageldanh từ | danh từ | Loại bánh mì tròn thủ công được đun sôi trong nước có đường mật ong trước khi nướng trong lò đốt củi |
| bagel benderdanh từ | danh từ | Người Do Thái |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thắng trắng đối thủ
- To hold an opponent to a score of zero.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bagelNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Yiddishבייגלbeygl
- từ tiếng Thượng Đức trung đạibouc
- từ tiếng Thượng Đức cổboug“ring”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , two-set , 5-0 .Tay vợt người Scotland, người suýt thua hai ván trong trận bán kết với David Ferrer, đã tránh được tỷ số 6-0 đáng sợ bằng cách cứu một điểm ván ở tỷ số 5-0 trước khi bẻ giao bóng của Djokovic thành công để thắng trắng khi anh bắt đầu tung ra những cú đánh với ván đấu dường như đã mất.
- ?Cho tôi chiếc bánh bagel khác được không?
- , onion-flavoured !Ơ, đó là bánh bagel vị hành tây!