donut là một dạng của doughnut
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Bánh rándanh từA deep-fried piece of dough or batter, usually mixed with various sweeteners and flavors, often made in a toroidal or ellipsoidal shape flattened sphere shape filled with jelly/jam, custard, or cream.
- Phao cứu sinh hình tròndanh từđứng trước danh từ (attributive)A circular life raft.
- Buồng chân không hình xuyếndanh từA toroidal vacuum chamber.
- Bao quanhđộng từTo encircle something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- doughnutNguyên thể (infinitive)
- doughnutsSố nhiều (plural)
- doughnutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- doughnuttedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- doughnutingPhân từ I (present participle)
- doughnuttingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jelly doughnutdanh từ | danh từ | Bánh rán nhân mứt |
| jam doughnutdanh từ | danh từ | Chiếc bánh rán chứa đầy mứt và thường được phủ đường |
| ring doughnutdanh từ | danh từ | Chiếc bánh rán có lỗ ở giữa, tạo thành hình chiếc nhẫn |
| doughnut citydanh từ | danh từ | Thành phố mà trung tâm của nó đã xuống cấp hoặc suy tàn do sự phát triển nhanh chóng của các vùng ngoại ô xung quanh |
| snow doughnutdanh từ | danh từ | Hiện tượng tuyết hiếm gặp trong đó những quả bóng tuyết tự lăn bị mất phần trung tâm, dẫn đến hình dạng chiếc bánh rán |
| Dutch doughnutdanh từ | danh từ | Olebol; một loại bánh bao không hình xuyến chiên giòn làm bằng bột mềm, được ăn theo truyền thống ở Bỉ và Hà Lan tại các hội chợ và vào đêm giao thừa |
| doughnut dollydanh từ | danh từ | Nữ tình nguyện viên của Hội Chữ Thập Đỏ Hoa Kỳ hỗ trợ các quân nhân |
| bet a dollar to a doughnutđộng từ | động từ | Tuyên bố với sự tự tin |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Vết lốp xe hình tròn
- A peel-out or skid mark in the shape of a circle; a 360-degree skid.
Ví dụ
- , .Một sinh viên Mỹ đã nhờ tôi giúp phát triển công việc trong dự án khoa học ở trường, trong đó cậu ấy nghiên cứu sự khác biệt giữa bánh rán và bánh quy.
- . .Anh ấy mặc áo phao và bắt đầu chèo. Một chiếc phao cứu sinh hình tròn nổi lên mặt biển trước mặt anh ấy.
- 1951, […]Khoảng năm 1951, cùng công ty đó đã niêm phong các bộ phận tái tạo vào buồng chân không hình xuyến của họ...