Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Vốn được gópdanh từA young cat; a kitten.
- Con mèo, tên gọi thân mật cho mèodanh từAn adult cat; also (often childish), sometimes in the form Kitty: a pet name for a cat of any age.
- Âm hộ, âm đạodanh từSynonym of pussy (“vulva and/or vagina”).
- Bóng mục tiêudanh từSynonym of jack (“a small, typically white, ball used as the target ball in bowls”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kittyDạng gốc (base form)
- kittiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kitty corner | Chéo góc | |
| kitty litterdanh từ | danh từ | Cát vệ sinh cho mèo |
| kitty-catdanh từ | danh từ | Con mèo nhà (phân loài Felis silvestris catus) |
| pet the kittyđộng từ | động từ | Thủ dâm bằng cách kích thích âm hộ |
| kitty-cornertrạng từ | trạng từ | Góc phục vụ: nằm theo đường chéo so với một vật nào đó, đặc biệt là qua một ngã tư |
| kitty flipdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Sự kết hợp của thuốc ketamine và MDMA |
| kitty doordanh từ | danh từ | Cái vạt mèo |
| dust kittydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dust bunny |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Quỹ chung
- Quỹ chung, tiền gópA pool of money to which card players contribute a portion of their winnings, which is used for paying shared expenses such as the cost of the premises or refreshments; (by extension) any pool of money to which people contribute for shared expenses or other joint purposes; also, any fund of liquid assets set aside for future use.
Ví dụ
- , , / , / , , / ! ! !Mèo ấm áp, mèo mềm mại, / Quả cầu lông nhỏ xíu, / Mèo buồn ngủ, mèo hạnh phúc, / Gừ gừ! Gừ gừ! Gừ gừ!
- , ! !Lại đây, mèo con! Mèo ngoan!
- .Cách Tariq liếm âm hộ khiến cô phải nắm chặt tấm ga giường.