Dịch

malkin

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cây lau lò nướngdanh từA mop, especially one used to clean a baker's oven.
  2. Con thỏ rừngdanh từA hare.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. malkinDạng gốc (base form)
  2. malkinsSố nhiều (plural)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Phụ nữ tầng lớp thấp
  1. A (stereotypical name for a) lower-class or uncultured woman; a kitchenmaid; a slattern.

Ví dụ

  • , .Có rượu punch sữa và rượu whisky tẩm gia vị, mùi ngỗng và thỏ rừng quay trên xiên.
  • , / , — , , / [.]Chúng ta chỉ giữ cô làm tin cho con trai mình, / Nếu đây là nó, — hoặc một ả hầu bếp nhếch nhác, cô, / Người chăm sóc lũ lợn lông cứng trong bùn lầy.
  • [] , [.]Một con bù nhìn rơm như ngươi, mà đến cả lũ quạ cũng chẳng sợ đậu lên.

AI